Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/清掃清掃N2🔊☆ Lưu vào danh sáchせいそうNghĩa—Hán tự trong từ này清掃Câu ví dụ美術館の東の陳列棟は清掃のため閉鎖されていた。The museum's eastern gallery was closed for cleaning.Từ liên quan一掃掃く掃海掃除掃討大掃除払う掃除機