Trang chủ/JLPT N4/Từ vựng/成る程成る程N4🔊☆ Lưu vào danh sáchなるほどNghĩa—Hán tự trong từ này成程Câu ví dụなるほど彼は若いが、用心深い。Indeed he is young, but he is prudent.Từ liên quan持て成し成吉思汗成す化成完成既成既成事実形成