Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/人一倍人一倍🔊☆ Lưu vào danh sáchひといちばいNghĩa—Hán tự trong từ này人一倍Câu ví dụレギュラーになるなら、人一倍頑張らなくっちゃ。If I'm to become a regular, I have to work twice as hard as the rest.Từ liên quan只管一一つ一つ一つ一握り一安心一位一員