Trang chủ/JLPT N1/Từ vựng/心得心得N1🔊☆ Lưu vào danh sáchこころえNghĩa—Hán tự trong từ này心得Câu ví dụ彼には自分が悪かったことを認めるぐらいの心得もなかった。He didn't have the decency to admit that he was wrong.Từ liên quan得撒獲得既得権取り柄取得拾得所得所得税