Trang chủ/JLPT N1/Từ vựng/心細い心細いN1🔊☆ Lưu vào danh sáchこころぼそいNghĩa—Hán tự trong từ này心細Câu ví dụ彼が帰ってきたのは、ホームシックにかかったからではなく、ふところが心細くなったからである。He came back not because he was homesick, but because he was running short of money.Từ liên quan安心一安心一心一心に遠心力会心快い核心