Trang chủ/JLPT N4/Từ vựng/心心N4🔊☆ Lưu vào danh sáchこころNghĩa—Hán tự trong từ này心Câu ví dụあなたの親切な言葉は大事に心に刻みつけておきます。I'll treasure your kind words.Từ liên quan安心一安心一心一心に遠心力会心快い核心