Trang chủ/JLPT N4/Từ vựng/小説小説N4🔊☆ Lưu vào danh sáchしょうせつNghĩa—Hán tự trong từ này小説Câu ví dụ事実は小説よりも奇なり。Fact is stranger than fiction.トムは小説を読んでいる。Tom is reading a novel.Ngữ pháp liên quanNoun + をもとにTừ liên quan過小評価最小最小限山小屋子供芝居小屋縮小小さい