Trang chủ/JLPT N1/Từ vựng/召す召すN1🔊☆ Lưu vào danh sáchめすNghĩa—Hán tự trong từ này召Câu ví dụあのお年を召した人に席を譲ってあげてはどうですか。Why don't you give your seat to that old gentleman?洒落たお帽子をお召しになっていらっしゃいますね。That's a stylish hat you are wearing.お風呂をお召しください。Please take a bath.お祖父さまはお風邪を召していらっしゃいます。Grandfather has caught a cold.Từ liên quan応召召し上がる召喚召集超招請