Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/重点重点N2🔊☆ Lưu vào danh sáchじゅうてんNghĩa—Hán tự trong từ này重点Câu ví dụこのショーではロボットに重点がおかれている。In this show, the accent is on robots.Từ liên quan一点汚点観点起点逆転拠点共通点句読点