Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/時には時には🔊☆ Lưu vào danh sáchときにはNghĩa—Hán tự trong từ này時Câu ví dụときには試合は一日中続きました。Sometimes the game lasted all day.Từ liên quanひと時一時間一時金一時的営業時間黄金時代何時何時