Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/指導指導N3🔊☆ Lưu vào danh sáchしどうNghĩa—Hán tự trong từ này指導Câu ví dụ彼女はその党の指導的任務につくことを承認した。She has consented to take the leadership of the party.Từ liên quan指導者主導主導権先導導く導火線導入半導体