Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/4時4時🔊☆ Lưu vào danh sáchよじNghĩa—Hán tự trong từ này時Câu ví dụ会議は午後四時に終わった。The meeting ended at 4:00 P.M.Từ liên quanひと時一時間一時金一時的営業時間黄金時代何時何時