Trang chủ/JLPT N5/Từ vựng/お皿お皿N5🔊☆ Lưu vào danh sáchおさらNghĩa—Hán tự trong từ này皿Câu ví dụ給仕は新しいお皿を持ってきた。The waiter brought a new plate.Từ liên quan灰皿皿皿洗い受け皿小皿