Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/削る削るN2🔊☆ Lưu vào danh sáchけずるNghĩa—Hán tự trong từ này削Câu ví dụ彼の名前はリストから削られた。He was struck off the list.私はナイフで鉛筆を削った。I sharpened a pencil with a knife.Từ liên quan削り節削減削除添削掘削