Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/作業作業N3🔊☆ Lưu vào danh sáchさぎょうNghĩa—Hán tự trong từ này作業Câu ví dụ私がいない間も作業を続けなさい。Carry on working while I'm away.Ngữ pháp liên quanNoun + にしたがって / V plain + にしたがってTừ liên quan遺作稲作佳作荷造り凶作劇作傑作原作