Trang chủ/JLPT N5/Từ vựng/座る座るN5🔊☆ Lưu vào danh sáchすわるNghĩa—Hán tự trong từ này座Câu ví dụ数人の学生がベンチに座り、昼食を食べていた。Some students were sitting on the bench and having lunch.Ngữ pháp liên quanV dict-form + が早いかTừ liên quanおめでとう御座いますお早うございます一座王座銀座胡坐口座講座