Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/関心関心N3🔊☆ Lưu vào danh sáchかんしんNghĩa—Hán tự trong từ này関心Câu ví dụ私は美術に非常な関心を抱いています。I am deeply interested in art.Ngữ pháp liên quanNoun + に他ならないTừ liên quan安心一安心一心一心に遠心力会心快い核心