Trang chủ/JLPT N1/Từ vựng/慣習慣習N1🔊☆ Lưu vào danh sáchかんしゅうNghĩa—Hán tự trong từ này慣習Câu ví dụ我々は地方の慣習を尊重しなくてはならない。We have to respect local customs.Từ liên quan慣らす慣れ慣れる慣行慣用句慣例習慣馴れ馴れしい