Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/改造改造N2🔊☆ Lưu vào danh sáchかいぞうNghĩa—Hán tự trong từ này改造Câu ví dụ地下室を仕事場に改造した。The basement has been made over into a workshop.Từ liên quan改まる改めて改める改革改憲改札改札口改宗