Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/運河運河N2🔊☆ Lưu vào danh sáchうんがNghĩa—Hán tự trong từ này運河Câu ví dụこの船は大きすぎて運河を通れない。This ship is too big to pass through the canal.Từ liên quan河川河畔銀河川川沿い川岸氷河河口