Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/一端一端🔊☆ Lưu vào danh sáchいったんNghĩa—Hán tự trong từ này一端Câu ví dụ彼が亡くなった責任の一端は私に有ります。His death was partly my fault.Từ liên quan只管一一つ一つ一つ一握り一安心一位一員