Trang chủ/JLPT N5/Từ vựng/一緒一緒N5🔊☆ Lưu vào danh sáchいっしょNghĩa—Hán tự trong từ này一緒Câu ví dụ「ご一緒してもいいですか」「もちろんです」"May I go with you?" "Of course."Ngữ pháp liên quanNoun + と + 一緒にVerb stem + ませんかVerb stem + ましょうVerb → volitional formTừ liên quan只管一一つ一つ一つ一握り一安心一位一員