Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/一個一個🔊☆ Lưu vào danh sáchいっこNghĩa—Hán tự trong từ này一個Câu ví dụそのオレンジは1個7ペンスでした。The oranges cost 7 pence each.Ngữ pháp liên quanいっこうに + V 〜ないTừ liên quan只管一一つ一つ一つ一握り一安心一位一員