Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/一貫一貫🔊☆ Lưu vào danh sáchいっかんNghĩa—Hán tự trong từ này一貫Câu ví dụその学校は、中・高一貫校だということを頭の片隅にでも入れておいて下さい。Bear in mind that that school is an integrated junior high and high school.Từ liên quan只管一一つ一つ一つ一握り一安心一位一員