Trang chủ/JLPT N1/Từ vựng/事によると事によるとN1🔊☆ Lưu vào danh sáchことによるとNghĩa—Hán tự trong từ này事Câu ví dụことによると、きみにも一緒にきてもらう。Maybe you'd better come with us.Từ liên quanお大事に事があることが出来る事になる事によって悪事何事家事