Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/事にする事にする🔊☆ Lưu vào danh sáchことにするNghĩa—Hán tự trong từ này事Câu ví dụ私は6時に起床することにしている。I make a practice of getting up at six.Từ liên quanお大事に事があることが出来る事になる事によって悪事何事家事