Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/要は要は🔊☆ Lưu vào danh sáchようはNghĩa—Hán tự trong từ này要Câu ví dụ要は母親たちが忙し過ぎるということだ。The point is that the mothers are too busy.Từ liên quan概要肝要強要主要需要重要重要視重要性