Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/診療所診療所🔊☆ Lưu vào danh sáchしんりょうじょNghĩa—Hán tự trong từ này診療所Câu ví dụ昨日父が心臓発作を起こしたが、診療所が近くにあるのは好運だった。My father had a heart attack yesterday, but he was lucky to have a clinic close at hand.Từ liên quan彼処其処所が夏場所気のせい休憩所急所興信所