Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/所為所為N3🔊☆ Lưu vào danh sáchせいNghĩa—Hán tự trong từ này所為Câu ví dụあなたの頭痛は過労のせいだ。Your headache comes from overwork.Từ liên quan彼処其処所が夏場所気のせい休憩所急所興信所