Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/倣う倣うN2🔊☆ Lưu vào danh sáchならうNghĩa—Hán tự trong từ này倣Câu ví dụ彼は父親の例にならっていった。He followed in his father's footsteps.Từ liên quan見習う模倣