Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/希薄希薄🔊☆ Lưu vào danh sáchきはくNghĩa—Hán tự trong từ này希薄Câu ví dụ高く登るにつれて、空気は希薄になる。As you go up higher, the air becomes thinner.Từ liên quan希臘第希蘭願わくは希望希少軽薄精神薄弱稀