Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/飢饉飢饉N2🔊☆ Lưu vào danh sáchききんNghĩa—Hán tự trong từ này飢饉Câu ví dụこれらの国はしばしば飢饉に襲われた。These countries were often visited with famine.Từ liên quan飢え飢える飢餓飢え死に