Trang chủ/JLPT N5/Từ vựng/六六N5🔊☆ Lưu vào danh sáchろくNghĩa—Hán tự trong từ này六Câu ví dụ私は毎朝六時に起きます。I get up at six every morning.Từ liên quan十六難しい6月六十四分音符6日六つ6016日