Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/狡い狡いN2🔊☆ Lưu vào danh sáchずるいNghĩa—Hán tự trong từ này狡Câu ví dụ狐は他のどんな動物よりもずるいということだ。It is said that the fox is more cunning than any other animal.