Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/要領要領N2🔊☆ Lưu vào danh sáchようりょうNghĩa—Hán tự trong từ này要領Câu ví dụこの報告書は要領をえていない。This report isn't to the point.Từ liên quan概要肝要強要主要需要重要重要視重要性