Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/薬物薬物🔊☆ Lưu vào danh sáchやくぶつNghĩa—Hán tự trong từ này薬物Câu ví dụ警察は学校で大量の薬物を押収した。The police seized a large quantity of drugs at the school.Từ liên quanと言うもの安物異物遺失物遺物一人物汚物化合物