Trang chủ/JLPT null/Từ vựng/報報🔊☆ Lưu vào danh sáchほうNghĩa—Hán tự trong từ này報Câu ví dụ国民全体は国王死去の報を聞いて悲しんだ。The whole nation was sad to hear that their king died.Từ liên quan応える会報官報吉報警報誤報公報時報