Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/日用品日用品N2🔊☆ Lưu vào danh sáchにちようひんNghĩa—Hán tự trong từ này日用品Câu ví dụあのスーパーに行けば、たいていの日用品は間に合います。If you go to that supermarket, you can buy most things you use in your daily life.Từ liên quan遺品医薬品一品逸品下品貴重品景品高品質