Trang chủ/JLPT N3/Từ vựng/道徳道徳N3🔊☆ Lưu vào danh sáchどうとくNghĩa—Hán tự trong từ này道徳Câu ví dụこの学校は生徒達に高度な道徳水準を課する。This school sets high moral standards for pupils.Từ liên quan臥児狼徳得撒悪徳沿道横断歩道淑徳不徳お買い得