Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/長所長所N2🔊☆ Lưu vào danh sáchちょうしょNghĩa—Hán tự trong từ này長所Câu ví dụあなたの計画は実際的だという長所がある。Your plan has the virtue of being practical.Từ liên quan彼処其処所が夏場所気のせい休憩所急所興信所