Trang chủ/JLPT N1/Từ vựng/調和調和N1🔊☆ Lưu vào danh sáchちょうわNghĩa—Hán tự trong từ này調和Câu ví dụ彼らの間に調和の精神が広がった。A harmony prevailed among them.Từ liên quan和やか阿蘭陀違和感英和漢和緩和共和国共和制