Trang chủ/JLPT N4/Từ vựng/着物着物N4🔊☆ Lưu vào danh sáchきものNghĩa—Hán tự trong từ này着物Câu ví dụこれは、母が買ってくれたたった一枚の着物です。This is the only kimono that my mother bought me.彼女はその着物を着ると変に見える。She looks odd in those clothes.Ngữ pháp liên quanVerb ます-stem + こなすTừ liên quanと言うもの安物異物遺失物遺物一人物汚物化合物