Trang chủ/JLPT N1/Từ vựng/着工着工N1🔊☆ Lưu vào danh sáchちゃっこうNghĩa—Hán tự trong từ này着工Câu ví dụそのビルの建設は来年着工されます。The construction of the building will be started next year.Từ liên quanケーソン工法加工起工軽工業工員工科工学工業