Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/怠る怠るN2🔊☆ Lưu vào danh sáchおこたるNghĩa—Hán tự trong từ này怠Câu ví dụあなたは「ありがとう」と言うことを怠った。You neglected to say "Thank you."Từ liên quan怠い倦怠怠ける怠け者怠惰怠慢滞納