Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/挿す挿すN2🔊☆ Lưu vào danh sáchさすNghĩa—Hán tự trong từ này挿Câu ví dụ彼はボタンの穴に花を挿した。He stuck a flower in his buttonhole.Từ liên quan挿入挿話挿絵挟む