Trang chủ/JLPT N4/Từ vựng/昔昔N4🔊☆ Lưu vào danh sáchむかしNghĩa—Hán tự trong từ này昔Câu ví dụここは昔、畑だった。This place used to be a field.Từ liên quan一昔昔話大昔今昔昔のまま