Trang chủ/JLPT N4/Từ vựng/神社神社N4🔊☆ Lưu vào danh sáchじんじゃNghĩa—Hán tự trong từ này神社Câu ví dụ京都には多くの神社がある。There are many shrines in Kyoto.Từ liên quan会社会社員株式会社貴社結社御社公社公社債