Trang chủ/JLPT N5/Từ vựng/春春N5🔊☆ Lưu vào danh sáchはるNghĩa—Hán tự trong từ này春Câu ví dụ多くの植物は春に花をつける。Many plants bloom in the spring.Từ liên quan今春昨春思春期春夏秋冬春休み春秋春先春闘