Trang chủ/JLPT N2/Từ vựng/重なる重なるN2🔊☆ Lưu vào danh sáchかさなるNghĩa—Hán tự trong từ này重Câu ví dụ私の誕生日とあなたの誕生日が、偶然重なる。My birthday coincides with yours.Từ liên quan貴重貴重品九重厳重四重奏主重い重さ