Trang chủ/JLPT N5/Từ vựng/秋秋N5🔊☆ Lưu vào danh sáchあきNghĩa—Hán tự trong từ này秋Câu ví dụ秋には木の葉が落ちる。Leaves fall in the autumn.Từ liên quan今秋時秋口秋風秋分春夏秋冬春秋千秋楽